| Giáo dục quốc phòng | |
| Giáo dục thể chất 1 | |
| Global Digital English 1 | 2 |
| Triết học Mác - Lênin | 3 |
| Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 |
| Pháp luật đại cương | 2 |
| Ứng dụng CNTT trong môi trường học tập và làm việc | 3 |
| Sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao | 3 |
| Nhập môn Tâm lý học | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 1 |
19 |
| Giáo dục thể chất 2 | |
| Global Digital English 2 | 2 |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| Nhập môn nghề nghiệp | 2 |
| Tâm lý học căn bản | 5 |
| Tâm lý học giao tiếp | 3 |
| Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học | 4 |
| Học phần Tự chọn bắt buộc (Chọn 2 tín chỉ) |
| Kỹ năng tư duy sáng tạo và 5S - Kaizen | 2 |
| Kỹ năng thích ứng và giải quyết vấn đề | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 2 |
20 |
| Giáo dục thể chất 3 | |
| Global Digital English 3 | 2 |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 |
| Tâm lý học phát triển 1 | 3 |
| Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu KHXH | 3 |
| Tâm lý học xã hội | 3 |
| Trắc nghiệm tâm lý | 3 |
| Học phần Tự chọn bắt buộc (Chọn 6 tín chỉ) |
| Tâm lý học khác biệt | 2 |
| Tâm lý học thần kinh | 2 |
| Tâm lý học giới tính | 2 |
| Tâm lý học sức khỏe | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 3 |
22 |
| Global Digital English 4 | 2 |
| Tâm lý học phát triển 2 | 3 |
| Tâm lý học dạy học và giáo dục | 4 |
| Nhập môn Tâm lý học trường học | 3 |
| Tâm bệnh học trẻ em và thanh thiếu niên | 3 |
| Tâm lý học tham vấn | 3 |
| Học phần Tự chọn bắt buộc (Chọn 2 tín chỉ) |
| Nhập môn giáo dục đặc biệt | 2 |
| Nhập môn đánh giá tâm lý trong trường học | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 4 |
20 |
| Preparation for VSTEP | 2 |
| Kỹ năng tham vấn tâm lý | 3 |
| Tham vấn tâm lý trong trường học | 3 |
| Giáo dục kỹ năng sống | 3 |
| Thực tập nghề nghiệp 1 {Tâm lý học giáo dục} | 4 |
| Học phần Tự chọn bắt buộc (Chọn 2 tín chỉ) |
| Tham vấn hướng nghiệp | 2 |
| Tham vấn nhóm trong trường học | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 5 |
17 |
| Rối loạn học tập chuyên biệt | 3 |
| Phòng ngừa và can thiệp trong trường học | 4 |
| Tổ chức hoạt động dạy học và giáo dục | 3 |
| Tổ chức hoạt động tham vấn ở trường học | 3 |
| Thực tập nghề nghiệp 2 {Tâm lý học giáo dục} | 4 |
| Học phần Tự chọn bắt buộc (Chọn 2 tín chỉ) |
| Quản lý hành vi học sinh | 2 |
| Giáo dục cảm xúc – xã hội (SEL) | 2 |
| Xây dựng trường học hạnh phúc | 2 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 6 |
19 |
| Chọn 1 trong 2 hình thức tốt nghiệp |
| HT1: Khóa luận tốt nghiệp | 8 |
| HT2: Báo cáo thực tập tốt nghiệp | 8 |
| TỔNG CỘNG HỌC KỲ 7 |
8 |
| TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA |
125 |